Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
湿的
湿的衣服
shī de
shī de yīfú
ướt
quần áo ướt
友善的
一个友善的提议
yǒushàn de
yīgè yǒushàn de tíyì
thân thiện
đề nghị thân thiện
无云的
无云的天空
wú yún de
wú yún de tiānkōng
không một bóng mây
bầu trời không một bóng mây
著名的
著名的寺庙
zhùmíng de
zhùmíng de sìmiào
nổi tiếng
ngôi đền nổi tiếng
中心的
中心市场
zhōngxīn de
zhōngxīn shìchǎng
trung tâm
quảng trường trung tâm
愚蠢的
愚蠢的一对
yúchǔn de
yúchǔn de yī duì
ngớ ngẩn
cặp đôi ngớ ngẩn
奇怪的
奇怪的图片
qíguài de
qíguài de túpiàn
kỳ quái
bức tranh kỳ quái
聪明的
一个聪明的学生
cōngmíng de
yīgè cōngmíng de xuéshēng
thông minh
một học sinh thông minh
近的
接近的雌狮
jìn de
jiējìn de cí shī
gần
con sư tử gần
未婚的
未婚的男人
wèihūn de
wèihūn de nánrén
chưa kết hôn
người đàn ông chưa kết hôn
深
深雪
shēn
shēnxuě
sâu
tuyết sâu