Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
法律的
法律问题
fǎlǜ de
fǎlǜ wèntí
pháp lý
một vấn đề pháp lý
可能的
可能的范围
kěnéng de
kěnéng de fànwéi
có lẽ
khu vực có lẽ
白色的
白色的景色
báisè de
báisè de jǐngsè
trắng
phong cảnh trắng
匆忙的
匆忙的圣诞老人
cōngmáng de
cōngmáng de shèngdàn lǎorén
vội vàng
ông già Noel vội vàng
未知的
未知的黑客
wèizhī de
wèizhī de hēikè
không biết
hacker không biết
有能力的
有能力的工程师
yǒu nénglì de
yǒu nénglì de gōngchéngshī
giỏi
kỹ sư giỏi
有趣的
有趣的伪装
yǒuqù de
yǒuqù de wèizhuāng
hài hước
trang phục hài hước
秘密的
秘密的小吃
mìmì de
mìmì de xiǎochī
lén lút
việc ăn vụng lén lút
受欢迎的
受欢迎的音乐会
shòu huānyíng de
shòu huānyíng de yīnyuè huì
phổ biến
một buổi hòa nhạc phổ biến
纯净
纯净的水
chúnjìng
chúnjìng de shuǐ
tinh khiết
nước tinh khiết
懒惰的
懒惰的生活
lǎnduò de
lǎnduò de shēnghuó
lười biếng
cuộc sống lười biếng