Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)
聪明的
一个聪明的学生
cōngmíng de
yīgè cōngmíng de xuéshēng
thông minh
một học sinh thông minh
昂贵的
昂贵的别墅
ángguì de
ángguì de biéshù
đắt
biệt thự đắt tiền
完美
完美的玫瑰窗
wánměi
wánměi de méiguī chuāng
hoàn hảo
kính chương hoàn hảo
银色的
银色的车
yínsè de
yínsè de chē
bạc
chiếc xe màu bạc
独特的
独特的渡槽
dútè de
dútè de dùcáo
độc đáo
cống nước độc đáo
糟糕的
一次糟糕的洪水
zāogāo de
yīcì zāogāo de hóngshuǐ
tồi tệ
lũ lụt tồi tệ
成功
成功的学生
chénggōng
chénggōng de xuéshēng
thành công
sinh viên thành công
猛烈的
猛烈的地震
měngliè de
měngliè dì dìzhèn
mạnh mẽ
trận động đất mạnh mẽ
友好
友好的仰慕者
yǒuhǎo
yǒuhǎo de yǎngmù zhě
thân thiện
người hâm mộ thân thiện
白色的
白色的景色
báisè de
báisè de jǐngsè
trắng
phong cảnh trắng
无尽的
无尽的路
wújìn de
wújìn de lù
vô tận
con đường vô tận