Từ vựng
Học tính từ – Hà Lan

vol
een volle winkelwagen
đầy
giỏ hàng đầy

stil
een stille hint
yên lặng
một lời gợi ý yên lặng

gebruikelijk
een gebruikelijk bruidsboeket
phổ biến
bó hoa cưới phổ biến

absoluut
absolute drinkbaarheid
tuyệt đối
khả năng uống tuyệt đối

gratis
het gratis vervoermiddel
miễn phí
phương tiện giao thông miễn phí

rechtop
de rechtopstaande chimpansee
thẳng đứng
con khỉ đứng thẳng

verstandig
de verstandige stroomproductie
hợp lý
việc sản xuất điện hợp lý

vereist
de vereiste winterbanden
cần thiết
lốp mùa đông cần thiết

hedendaags
de hedendaagse kranten
ngày nay
các tờ báo ngày nay

groen
de groene groente
xanh lá cây
rau xanh

stil
het verzoek stil te zijn
nhỏ nhẹ
yêu cầu nói nhỏ nhẹ
