Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)

快速
快速的滑雪者
kuàisù
kuàisù de huáxuě zhě
nhanh chóng
người trượt tuyết nhanh chóng

可怕的
可怕的鲨鱼
kěpà de
kěpà de shāyú
ghê tởm
con cá mập ghê tởm

每周的
每周的垃圾收集
měi zhōu de
měi zhōu de lèsè shōují
hàng tuần
việc thu gom rác hàng tuần

成年
成年的女孩
Chéngnián
chéngnián de nǚhái
trưởng thành
cô gái trưởng thành

高的
高塔
gāo de
gāo tǎ
cao
tháp cao

友好
友好的仰慕者
yǒuhǎo
yǒuhǎo de yǎngmù zhě
thân thiện
người hâm mộ thân thiện

不太可能的
一个不太可能的投掷
bù tài kěnéng de
yīgè bù tài kěnéng de tóuzhí
không thể tin được
một ném không thể tin được

小的
小的婴儿
xiǎo de
xiǎo de yīng‘ér
nhỏ bé
em bé nhỏ

个人的
个人的问候
gèrén de
gèrén de wènhòu
cá nhân
lời chào cá nhân

仔细的
仔细的洗车
zǐxì de
zǐxì de xǐchē
cẩn thận
việc rửa xe cẩn thận

相关的
相关的手势
xiāngguān de
xiāngguān de shǒushì
cùng họ
các dấu hiệu tay cùng họ
