Từ vựng
Học tính từ – Trung (Giản thể)

必要的
必要的手电筒
bìyào de
bìyào de shǒudiàntǒng
cần thiết
chiếc đèn pin cần thiết

有助于
有助于的建议
yǒu zhù yú
yǒu zhù yú de jiànyì
hữu ích
một cuộc tư vấn hữu ích

不同的
不同的彩色铅笔
bùtóng de
bùtóng de cǎisè qiānbǐ
khác nhau
bút chì màu khác nhau

真实的
真正的胜利
zhēnshí de
zhēnzhèng de shènglì
thực sự
một chiến thắng thực sự

干净
干净的衣物
gānjìng
gānjìng de yīwù
sạch sẽ
đồ giặt sạch sẽ

未知的
未知的黑客
wèizhī de
wèizhī de hēikè
không biết
hacker không biết

天才
天才的装束
tiāncái
tiāncái de zhuāngshù
thiên tài
bộ trang phục thiên tài

之前的
之前的故事
zhīqián de
zhīqián de gùshì
trước đó
câu chuyện trước đó

阴沉
阴沉的天空
yīnchén
yīnchén de tiānkōng
ảm đạm
bầu trời ảm đạm

愤怒的
愤怒的男人
fènnù de
fènnù de nánrén
giận dữ
những người đàn ông giận dữ

健康的
健康的女人
jiànkāng de
jiànkāng de nǚrén
khỏe mạnh
phụ nữ khỏe mạnh
