Từ vựng
Học tính từ – Slovak
zahrnuté
zahrnuté slamky
bao gồm
ống hút bao gồm
mierne
mierne teploty
nhẹ nhàng
nhiệt độ nhẹ nhàng
zahraničný
zahraničná súdržnosť
ngoại quốc
sự kết nối với người nước ngoài
bezpečný
bezpečné oblečenie
an toàn
trang phục an toàn
kompetentný
kompetentný inžinier
giỏi
kỹ sư giỏi
domáceho výroby
domáca jahodová šťava
tự làm
bát trái cây dâu tự làm
ročný
ročný nárast
hàng năm
sự tăng trưởng hàng năm
strašidelný
strašidelná nálada
khủng khiếp
bầu không khí khủng khiếp
použiteľný
použiteľné vajcia
có thể sử dụng
trứng có thể sử dụng
populárny
populárny koncert
phổ biến
một buổi hòa nhạc phổ biến
jediný
jediný pes
duy nhất
con chó duy nhất