Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/103274229.webp
يقفز لأعلى
الطفل يقفز لأعلى.
yaqfiz li‘aelaa
altifl yaqfiz li‘aelaa.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/105623533.webp
يجدر
يجدر بالشخص أن يشرب الكثير من الماء.
yajdur
yajdur bialshakhs ‘an yashrab alkathir min alma‘i.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
cms/verbs-webp/41935716.webp
يضلل
من السهل أن يضلل المرء في الغابة.
yudalil
min alsahl ‘an yudalil almar‘ fi alghabati.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
cms/verbs-webp/96710497.webp
تفوق
الحيتان تتفوق على جميع الحيوانات في الوزن.
tafuq
alhitan tatafawaq ealaa jamie alhayawanat fi alwazni.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
cms/verbs-webp/87142242.webp
تتدلى
الحماقة تتدلى من السقف.
tatadalaa
alhamaqat tatadalaa min alsuqufu.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/96318456.webp
أعطي
هل يجب أن أعطي مالي للمتسول؟
‘ueti
hal yajib ‘an ‘ueti mali lilmutasawil?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
cms/verbs-webp/120459878.webp
يملك
ابنتنا لديها عيد ميلادها اليوم.
yamlik
abnatuna ladayha eid miladiha alyawma.
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
cms/verbs-webp/102728673.webp
يصعد
هو يصعد الدرج.
yasead
hu yasead aldaraju.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/123170033.webp
تعلن إفلاسها
الشركة ربما ستعلن إفلاسها قريبًا.
tuelin ‘iiflasuha
alsharikat rubama satuelin ‘iiflasaha qryban.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/118759500.webp
يحصد
حصدنا الكثير من النبيذ.
yahsud
hasadna alkathir min alnabidhi.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
cms/verbs-webp/90617583.webp
يحضر
يحضر الحزمة إلى الطابق العلوي.
yahdur
yahdur alhizmat ‘iilaa altaabiq aleulwii.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
cms/verbs-webp/117890903.webp
ترد
هي دائمًا ترد أولاً.
tarad
hi dayman tarudu awlaan.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.