Từ vựng

Học động từ – Slovak

cms/verbs-webp/102168061.webp
protestovať
Ľudia protestujú proti nespravodlivosti.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/84819878.webp
zažiť
Môžete zažiť mnoho dobrodružstiev cez rozprávkové knihy.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/127720613.webp
chýbať
Veľmi mu chýba jeho priateľka.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/67880049.webp
pustiť
Nesmieš pustiť uchop!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/110056418.webp
prehovoriť
Politik prehovorí pred mnohými študentmi.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/19351700.webp
poskytnúť
Na dovolenkových turistov sú poskytnuté plážové stoličky.
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
cms/verbs-webp/116395226.webp
odviesť
Smetný auto odváža náš odpad.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
cms/verbs-webp/123237946.webp
stať sa
Tu sa stala nehoda.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/51465029.webp
meškať
Hodiny meškajú niekoľko minút.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
cms/verbs-webp/103274229.webp
vyskočiť
Dieťa vyskočí.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/109071401.webp
objať
Matka objíma maličké nohy svojho bábätka.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/123844560.webp
chrániť
Prilba by mala chrániť pred nehodami.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.