Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/92266224.webp
malŝalti
Ŝi malŝaltas la elektron.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/57481685.webp
ripeti jaron
La studento ripetis jaron.
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
cms/verbs-webp/62069581.webp
sendi
Mi sendas al vi leteron.
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
cms/verbs-webp/51573459.webp
emfazi
Vi povas bone emfazi viajn okulojn per ŝminko.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/127554899.webp
preferi
Nia filino ne legas librojn; ŝi preferas sian telefonon.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/123953850.webp
savi
La kuracistoj povis savi lian vivon.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/93221270.webp
perdi sin
Mi perdus min sur mia vojo.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/121112097.webp
pentri
Mi pentris al vi belan bildon!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
cms/verbs-webp/61162540.webp
ekigi
La fumo ekigis la alarmilon.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
cms/verbs-webp/88806077.webp
ekflugi
Bedaŭrinde, ŝia aviadilo ekflugis sen ŝi.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
cms/verbs-webp/116519780.webp
elkuri
Ŝi elkuras kun la novaj ŝuoj.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
cms/verbs-webp/40632289.webp
babili
Studentoj ne devus babili dum la klaso.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.