Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/36190839.webp
batali
La fajrobrigado batalas la fajron el la aero.
chiến đấu
Đội cứu hỏa chiến đấu với đám cháy từ trên không.
cms/verbs-webp/129945570.webp
respondi
Ŝi respondis per demando.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
cms/verbs-webp/49374196.webp
forigi
Mia estro forigis min.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/122153910.webp
dividi
Ili dividas la domecajn laborojn inter si.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
cms/verbs-webp/84850955.webp
ŝanĝi
Multo ŝanĝiĝis pro klimata ŝanĝiĝo.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/113418367.webp
decidi
Ŝi ne povas decidi kiujn ŝuojn porti.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/87153988.webp
antaŭenigi
Ni bezonas antaŭenigi alternativojn al aŭtomobila trafiko.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/73751556.webp
preĝi
Li preĝas silente.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/96531863.webp
trairi
Ĉu la kato povas trairi tiun truon?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/91442777.webp
paŝi sur
Mi ne povas paŝi sur la teron per ĉi tiu piedo.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/118253410.webp
elspezi
Ŝi elspezis ĉiun sian monon.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/61389443.webp
kuŝi
La infanoj kuŝas kune en la herbo.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.