Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/123170033.webp
bankrutuoti
Verslas greičiausiai netrukus bankrutuos.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/117490230.webp
užsisakyti
Ji užsakė sau pusryčius.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/120254624.webp
vadovauti
Jam patinka vadovauti komandai.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/80356596.webp
atsisveikinti
Moteris atsisveikina.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
cms/verbs-webp/63645950.webp
bėgti
Ji kas rytą bėga ant paplūdimio.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/89869215.webp
spirti
Jie mėgsta spirti, bet tik stalo futbolo žaidime.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/81885081.webp
deginti
Jis padegė žvakę.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
cms/verbs-webp/113418367.webp
nuspręsti
Ji negali nuspręsti, kokius batelius dėvėti.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/100565199.webp
pusryčiauti
Mes mėgstame pusryčiauti lovoje.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
cms/verbs-webp/91293107.webp
apvažiuoti
Jie apvažiuoja medį.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
cms/verbs-webp/101158501.webp
padėkoti
Jis padėkojo jai gėlėmis.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
cms/verbs-webp/75825359.webp
leisti
Tėvas neleido jam naudoti savo kompiuterio.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.