Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/115847180.webp
segít
Mindenki segít a sátor felállításában.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/96476544.webp
beállít
A dátumot beállítják.
đặt
Ngày đã được đặt.
cms/verbs-webp/120128475.webp
gondol
Mindig rá kell gondolnia.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/120452848.webp
ismer
Sok könyvet szinte kívülről ismer.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
cms/verbs-webp/77572541.webp
eltávolít
A mesterember eltávolította a régi csempéket.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
cms/verbs-webp/115628089.webp
készít
Tortát készít.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
cms/verbs-webp/109071401.webp
ölel
Az anya öleli a baba kis lábait.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/129203514.webp
cseveg
Gyakran cseveg a szomszédjával.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
cms/verbs-webp/129403875.webp
cseng
A csengő minden nap szól.
rung
Chuông rung mỗi ngày.
cms/verbs-webp/115373990.webp
megjelenik
Egy hatalmas hal hirtelen megjelent a vízben.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/100585293.webp
megfordul
Itt kell megfordulnia az autónak.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/129235808.webp
hallgat
Szeret hallgatni terhes felesége hasát.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.