Từ vựng
Học động từ – Hungary

segít
Mindenki segít a sátor felállításában.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.

beállít
A dátumot beállítják.
đặt
Ngày đã được đặt.

gondol
Mindig rá kell gondolnia.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.

ismer
Sok könyvet szinte kívülről ismer.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.

eltávolít
A mesterember eltávolította a régi csempéket.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.

készít
Tortát készít.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.

ölel
Az anya öleli a baba kis lábait.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.

cseveg
Gyakran cseveg a szomszédjával.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.

cseng
A csengő minden nap szól.
rung
Chuông rung mỗi ngày.

megjelenik
Egy hatalmas hal hirtelen megjelent a vízben.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.

megfordul
Itt kell megfordulnia az autónak.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
