Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/105785525.webp
közelgő
Egy katasztrófa közelgő.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/110045269.webp
befejez
Mindennap befejezi a futóútvonalát.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/41918279.webp
el akart szökni
A fiunk el akart szökni otthonról.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/113966353.webp
felszolgál
A pincér felszolgálja az ételt.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
cms/verbs-webp/118253410.webp
költ
Az összes pénzét elkölthette.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/119269664.webp
átmegy
A diákok átmentek a vizsgán.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/82378537.webp
eldob
Ezeket a régi gumikerekeket külön kell eldobni.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/21689310.webp
kérdez
A tanárom gyakran kérdez engem.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
cms/verbs-webp/51120774.webp
felakaszt
Télen madáretetőt akasztanak fel.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
cms/verbs-webp/70624964.webp
szórakozik
Nagyon jól szórakoztunk a vidámparkban!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
cms/verbs-webp/106515783.webp
lerombol
A tornádó sok házat lerombol.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
cms/verbs-webp/107407348.webp
bejár
Sokat bejártam a világot.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.