Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/112755134.webp
hív
Csak ebédszünetben hívhat.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/18473806.webp
sorra kerül
Kérlek, várj, hamarosan te jössz sorra!
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
cms/verbs-webp/95655547.webp
előre enged
Senki sem akarja előre engedni a szupermarket pénztárnál.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
cms/verbs-webp/120128475.webp
gondol
Mindig rá kell gondolnia.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/99196480.webp
parkol
Az autók az alagsori garázsban parkolnak.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
cms/verbs-webp/108218979.webp
kell
Itt kell leszállnia.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
cms/verbs-webp/117890903.webp
válaszol
Ő mindig elsőként válaszol.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/72855015.webp
kap
Nagyon szép ajándékot kapott.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/61280800.webp
visszafogja magát
Nem költhetek túl sokat, vissza kell fognom magam.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/113253386.webp
sikerül
Ezúttal nem sikerült.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
cms/verbs-webp/107273862.webp
összekapcsolódik
A Föld összes országa összekapcsolódik.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
cms/verbs-webp/119302514.webp
hív
A lány hívja a barátnőjét.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.