Từ vựng
Học động từ – Bulgaria

качвам се
Той се качва по стълбите.
kachvam se
Toĭ se kachva po stŭlbite.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.

отхвърлям
Бикът отхвърли човека.
otkhvŭrlyam
Bikŭt otkhvŭrli choveka.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.

сравнявам
Те сравняват своите цифри.
sravnyavam
Te sravnyavat svoite tsifri.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.

лъжа
Той често лъже, когато иска да продаде нещо.
lŭzha
Toĭ chesto lŭzhe, kogato iska da prodade neshto.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.

готвя
Какво готвиш днес?
gotvya
Kakvo gotvish dnes?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?

пазя
Можеш да задържиш парите.
pazya
Mozhesh da zadŭrzhish parite.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.

убеждавам
Тя често трябва да убеждава дъщеря си да яде.
ubezhdavam
Tya chesto tryabva da ubezhdava dŭshterya si da yade.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.

внимавам
Трябва да се внимава на пътните знаци.
vnimavam
Tryabva da se vnimava na pŭtnite znatsi.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.

влияя
Не позволявай на другите да те влияят!
vliyaya
Ne pozvolyavaĭ na drugite da te vliyayat!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!

облагам с данъци
Фирмите се облагат с данъци по различни начини.
oblagam s danŭtsi
Firmite se oblagat s danŭtsi po razlichni nachini.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.

насърчавам
Трябва да насърчаваме алтернативите на автомобилния трафик.
nasŭrchavam
Tryabva da nasŭrchavame alternativite na avtomobilniya trafik.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
