Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
شارك
يشارك في السباق.
sharik
yusharik fi alsabaqi.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
تغلق
هي تغلق الستائر.
tughliq
hi tughliq alsatayir.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
يعود
الكلب يعيد اللعبة.
yaeud
alkalb yueid allaebata.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
أحتاج الذهاب
أحتاج بشدة إلى إجازة؛ يجب أن أذهب!
‘ahtaj aldhahab
‘ahtaj bishidat ‘iilaa ‘iijazati; yajib ‘an ‘adhhaba!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
أغفر له
أغفر له ديونه.
‘aghfir lah
‘aghfir lah duyunahu.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
ولدت
ولدت طفلاً صحيحًا.
wulidat
walidat tflaan shyhan.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
تركض خلف
الأم تركض خلف ابنها.
tarkud khalaf
al‘umi tarkud khalf abniha.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
بدأ
المدرسة تبدأ للأطفال الآن.
bada
almadrasat tabda lil‘atfal alan.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
يدفعون
يدفعون الرجل إلى الماء.
yadfaeun
yadfaeun alrajul ‘iilaa alma‘i.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
وجد
وجد بابه مفتوحًا.
wajd
wajid babah mftwhan.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
جلس
هناك العديد من الأشخاص يجلسون في الغرفة.
jalas
hunak aleadid min al‘ashkhas yajlisun fi alghurfati.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.