Bài kiểm tra 1



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sun Nov 30, 2025

0/10

Bấm vào một từ
1. Một
2. Tôi và bạn
وأنت‬   See hint
3. một, hai, ba
‫واحد، اثنان،   See hint
4. Đứa trẻ thích cacao và nước táo.
‫الطفل يحب وعصير التفاح.‬   See hint
5. Bát đĩa bẩn.
الأطباق متسخة.‬   See hint
6. Tôi muốn đến sân bay / phi trường.
‫أود الذهاب المطار.‬   See hint
7. Bạn có thích thịt lợn / heo không?
تحب لحم الخنزير؟‬   See hint
8. Bến / trạm xe buýt ở đâu?
‫أين الحافلة؟‬   See hint
9. Lâu đài ở đâu?
هو القصر؟‬   See hint
10. Nhớ mang theo kem chống nắng.
المرهم الواقي من الشمس.‬   See hint