Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/49853662.webp
scrie peste tot
Artiștii au scris peste tot pe perete.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/69139027.webp
ajuta
Pompierii au ajutat repede.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/87205111.webp
prelua
Lacustele au preluat controlul.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/51119750.webp
găsi drumul
Pot să-mi găsesc drumul bine într-un labirint.
định hướng
Tôi có thể định hướng tốt trong mê cung.
cms/verbs-webp/121102980.webp
călători
Pot să călătoresc cu tine?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
cms/verbs-webp/91906251.webp
striga
Băiatul strigă cât poate de tare.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/41019722.webp
conduce
După cumpărături, cei doi conduc spre casă.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
cms/verbs-webp/80332176.webp
sublinia
El a subliniat declarația lui.
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
cms/verbs-webp/113979110.webp
însoți
Prietenei mele îi place să mă însoțească la cumpărături.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
cms/verbs-webp/86583061.webp
plăti
Ea a plătit cu cardul de credit.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/98294156.webp
tranzacționa
Oamenii fac tranzacții cu mobilă folosită.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/92456427.webp
cumpăra
Ei vor să cumpere o casă.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.