Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/58292283.webp
cere
El cere compensație.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/86710576.webp
pleca
Oaspeții noștri de vacanță au plecat ieri.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
cms/verbs-webp/94176439.webp
tăia
Am tăiat o felie de carne.
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
cms/verbs-webp/1422019.webp
repeta
Papagalul meu poate repeta numele meu.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
cms/verbs-webp/53064913.webp
închide
Ea închide perdelele.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
cms/verbs-webp/68845435.webp
consuma
Acest dispozitiv măsoară cât consumăm.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/11579442.webp
arunca
Ei își aruncă mingea unul altuia.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
cms/verbs-webp/123519156.webp
petrece
Ea își petrece tot timpul liber afară.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/95625133.webp
iubi
Ea își iubește foarte mult pisica.
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
cms/verbs-webp/115267617.webp
îndrăzni
Ei au îndrăznit să sară din avion.
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
cms/verbs-webp/117491447.webp
depinde
El este orb și depinde de ajutor din exterior.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/123947269.webp
monitoriza
Totul este monitorizat aici cu camere.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.