Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/87142242.webp
atârna
Hamacul atârnă de tavan.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/83636642.webp
lovi
Ea lovește mingea peste net.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
cms/verbs-webp/109071401.webp
îmbrățișa
Mama îmbrățișează piciorușele bebelușului.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/130288167.webp
curăța
Ea curăță bucătăria.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
cms/verbs-webp/118008920.webp
începe
Școala tocmai începe pentru copii.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
cms/verbs-webp/23258706.webp
ridica
Elicopterul îi ridică pe cei doi bărbați.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
cms/verbs-webp/40094762.webp
trezi
Ceasul cu alarmă o trezește la ora 10 dimineața.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
cms/verbs-webp/99633900.webp
explora
Oamenii vor să exploreze Marte.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
cms/verbs-webp/89084239.webp
reduce
Cu siguranță trebuie să-mi reduc costurile de încălzire.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
cms/verbs-webp/61826744.webp
crea
Cine a creat Pământul?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
cms/verbs-webp/36406957.webp
bloca
Roata s-a blocat în noroi.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/119613462.webp
aștepta
Sora mea așteaptă un copil.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.