Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/27564235.webp
punoj mbi
Ai duhet të punojë mbi të gjitha këto dosje.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/28581084.webp
varen
Shpura varen nga çati.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/108295710.webp
shkruaj
Fëmijët po mësojnë të shkruajnë.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/94633840.webp
është tymosur
Mishi është tymosur për ta ruajtur.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/87994643.webp
ec
Grupi kaloi një urë duke ecur.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
cms/verbs-webp/88615590.webp
përshkruaj
Si mund të përshkruhen ngjyrat?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
cms/verbs-webp/87135656.webp
shikoj prapa
Ajo shikoi prapa te unë dhe buzëqeshi.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
cms/verbs-webp/101556029.webp
refuzoj
Fëmija refuzon ushqimin e tij.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/99633900.webp
eksploroj
Njerëzit duan të eksplorojnë Marsin.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
cms/verbs-webp/92266224.webp
fik
Ajo fik rrymën elektrike.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/110045269.webp
kompletoj
Ai e kompleton rrugën e tij të vrapimit çdo ditë.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/67095816.webp
bashkohen
Të dy po planifikojnë të bashkohen së shpejti.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.