Từ vựng

Học động từ – Ba Lan

cms/verbs-webp/119404727.webp
robić
Powinieneś był to zrobić godzinę temu!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/112290815.webp
rozwiązywać
On próbuje na próżno rozwiązać problem.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/91696604.webp
pozwalać
Nie powinno się pozwalać na depresję.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/102304863.webp
kopać
Uważaj, koń może kopać!
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
cms/verbs-webp/853759.webp
sprzedać
Towary są sprzedawane.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/85615238.webp
zachować
Zawsze zachowuj spokój w sytuacjach awaryjnych.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/93150363.webp
budzić się
On właśnie się obudził.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/83548990.webp
wrócić
Bumerang wrócił.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
cms/verbs-webp/58883525.webp
wejść
Proszę, wejdź!
vào
Mời vào!
cms/verbs-webp/121820740.webp
zacząć
Wędrowcy zaczęli wcześnie rano.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
cms/verbs-webp/53064913.webp
zamykać
Ona zamyka zasłony.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
cms/verbs-webp/99725221.webp
kłamać
Czasami trzeba kłamać w sytuacji awaryjnej.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.