Từ vựng
Học động từ – Macedonia
доставува
Доставувачот донаса храната.
dostavuva
Dostavuvačot donasa hranata.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
отстранува
Овие стари гуми треба да бидат посебно отстранети.
otstranuva
Ovie stari gumi treba da bidat posebno otstraneti.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
покрива
Таа си го покрива лицето.
pokriva
Taa si go pokriva liceto.
che
Cô ấy che mặt mình.
запишува
Студентите запишуваат сè што учителот вели.
zapišuva
Studentite zapišuvaat sè što učitelot veli.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
обогатува
Зачините го обогатуваат нашето јадење.
obogatuva
Začinite go obogatuvaat našeto jadenje.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
трча по
Мајката трча по својот син.
trča po
Majkata trča po svojot sin.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
бакнува
Тој го бакнува бебето.
baknuva
Toj go baknuva bebeto.
hôn
Anh ấy hôn bé.
праќа
Таа сака да го прати писмото сега.
praḱa
Taa saka da go prati pismoto sega.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
бара
Полицијата го бара кривецот.
bara
Policijata go bara krivecot.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
трча
Таа трча со новите чевли.
trča
Taa trča so novite čevli.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
танцува
Тие танцуваат танго со љубов.
tancuva
Tie tancuvaat tango so ljubov.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.