Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/125402133.webp
atinge
El a atins-o tandru.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/112286562.webp
lucra
Ea lucrează mai bine decât un bărbat.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
cms/verbs-webp/72855015.webp
primi
Ea a primit un cadou foarte frumos.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/113393913.webp
aștepta
Taxiurile au așteptat la stație.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/124274060.webp
lăsa
Ea mi-a lăsat o felie de pizza.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
cms/verbs-webp/99196480.webp
parca
Mașinile sunt parcate în garajul subteran.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
cms/verbs-webp/123546660.webp
verifica
Mecanicul verifică funcțiile mașinii.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
cms/verbs-webp/87142242.webp
atârna
Hamacul atârnă de tavan.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
cms/verbs-webp/86196611.webp
atropela
Din păcate, multe animale sunt încă atropelate de mașini.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/68212972.webp
exprima
Cine știe ceva poate să se exprime în clasă.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/104476632.webp
spăla
Nu îmi place să spăl vasele.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
cms/verbs-webp/114052356.webp
arde
Carnea nu trebuie să ardă pe grătar.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.