Từ vựng
Học động từ – Rumani
atinge
El a atins-o tandru.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
lucra
Ea lucrează mai bine decât un bărbat.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
primi
Ea a primit un cadou foarte frumos.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
aștepta
Taxiurile au așteptat la stație.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
lăsa
Ea mi-a lăsat o felie de pizza.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
parca
Mașinile sunt parcate în garajul subteran.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
verifica
Mecanicul verifică funcțiile mașinii.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
atârna
Hamacul atârnă de tavan.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
atropela
Din păcate, multe animale sunt încă atropelate de mașini.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
exprima
Cine știe ceva poate să se exprime în clasă.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
spăla
Nu îmi place să spăl vasele.
rửa
Tôi không thích rửa chén.