Từ vựng
Học động từ – Hungary
visszafogja magát
Nem költhetek túl sokat, vissza kell fognom magam.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
hazudik
Néha vészhelyzetben hazudni kell.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
megrongálódik
Két autó megrongálódott a balesetben.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
hazavezet
Bevásárlás után hazavezetnek.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
ég
A hús nem szabad, hogy megégjen a grillen.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
örömét leli
A gól örömet szerez a német futballrajongóknak.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
gondoskodik
A fiunk nagyon jól gondoskodik az új autójáról.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
ízlik
Ez nagyon jól ízlik!
có vị
Món này có vị thật ngon!
készít
Egy modellt készített a háznak.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
kiad
A kiadó sok könyvet kiadott.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
kap
Szép ajándékot kapott.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.