Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/61280800.webp
visszafogja magát
Nem költhetek túl sokat, vissza kell fognom magam.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/99725221.webp
hazudik
Néha vészhelyzetben hazudni kell.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/85968175.webp
megrongálódik
Két autó megrongálódott a balesetben.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/41019722.webp
hazavezet
Bevásárlás után hazavezetnek.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
cms/verbs-webp/114052356.webp
ég
A hús nem szabad, hogy megégjen a grillen.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/110347738.webp
örömét leli
A gól örömet szerez a német futballrajongóknak.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
cms/verbs-webp/84847414.webp
gondoskodik
A fiunk nagyon jól gondoskodik az új autójáról.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cms/verbs-webp/119952533.webp
ízlik
Ez nagyon jól ízlik!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/110233879.webp
készít
Egy modellt készített a háznak.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
cms/verbs-webp/102731114.webp
kiad
A kiadó sok könyvet kiadott.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
cms/verbs-webp/119406546.webp
kap
Szép ajándékot kapott.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
cms/verbs-webp/49585460.webp
végez
Hogyan végeztünk ebben a helyzetben?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?