Từ vựng
Học động từ – Hungary
készít
Finom ételt készítenek.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
kinyit
A gyermek kinyitja az ajándékát.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
helyet ad
Sok régi háznak újnak kell helyet adnia.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
érez
Gyakran érzi magát egyedül.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
hiányol
Nagyon hiányolja a barátnőjét.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
mos
Az anya megmosja a gyermekét.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
töröl
A szerződést törölték.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
kinyit
A széfet a titkos kóddal lehet kinyitni.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
felvet
Hányszor kell ezt az érvet felvetnem?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
létrehoz
Vicces fotót akartak létrehozni.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
kiad
A kiadó ezeket a magazinokat adja ki.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.