Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/83661912.webp
készít
Finom ételt készítenek.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
cms/verbs-webp/74119884.webp
kinyit
A gyermek kinyitja az ajándékát.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/61575526.webp
helyet ad
Sok régi háznak újnak kell helyet adnia.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
cms/verbs-webp/109766229.webp
érez
Gyakran érzi magát egyedül.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
cms/verbs-webp/127720613.webp
hiányol
Nagyon hiányolja a barátnőjét.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/125385560.webp
mos
Az anya megmosja a gyermekét.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
cms/verbs-webp/50772718.webp
töröl
A szerződést törölték.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/115207335.webp
kinyit
A széfet a titkos kóddal lehet kinyitni.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
cms/verbs-webp/119520659.webp
felvet
Hányszor kell ezt az érvet felvetnem?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
cms/verbs-webp/92513941.webp
létrehoz
Vicces fotót akartak létrehozni.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/98060831.webp
kiad
A kiadó ezeket a magazinokat adja ki.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/120193381.webp
megházasodik
A pár éppen megházasodott.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.