Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/99392849.webp
алып салуу
Кандай кызыл шарабнын лекинишин алып сала алабыз?
alıp saluu
Kanday kızıl şarabnın lekinişin alıp sala alabız?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
cms/verbs-webp/129945570.webp
жооп берүү
Ал суроо менен жооп берди.
joop berüü
Al suroo menen joop berdi.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
cms/verbs-webp/42212679.webp
иштөө үчүн
Ал жакшы баалары үчүн каттуу иштеди.
iştöö üçün
Al jakşı baaları üçün kattuu iştedi.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
cms/verbs-webp/94312776.webp
бер
Ал өзүнүн жүрөгүн берет.
ber
Al özünün jürögün beret.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/123953850.webp
сактоо
Доктордор анын жашоону сактап калды.
saktoo
Doktordor anın jaşoonu saktap kaldı.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/123203853.webp
себеп болуу
Алкоголь баш агрисына себеп болушу мүмкүн.
sebep boluu
Alkogol baş agrisına sebep boluşu mümkün.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
cms/verbs-webp/1422019.webp
кайра айтуу
Менин тотуум атымды кайра айта алат.
kayra aytuu
Menin totuum atımdı kayra ayta alat.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
cms/verbs-webp/11579442.webp
таштуу
Алар тобын бир-бирине таштайт.
taştuu
Alar tobın bir-birine taştayt.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
cms/verbs-webp/36406957.webp
жатуу
Токко жаткан.
jatuu
Tokko jatkan.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/41918279.webp
качуу
Биздин бала үйдөн качканга карап жатты.
kaçuu
Bizdin bala üydön kaçkanga karap jattı.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/92384853.webp
жарайтуу
Бул жол велосипедчилер үчүн жарайтуу эмес.
jaraytuu
Bul jol velosipedçiler üçün jaraytuu emes.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
cms/verbs-webp/113248427.webp
жеңүү
Ал шахматта жеңүүгө аракет кылат.
jeŋüü
Al şahmatta jeŋüügö araket kılat.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.