Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz

иштетүү
Тамсык сигналды иштеди.
iştetüü
Tamsık signaldı iştedi.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.

бер
Ал өзүнүн жүрөгүн берет.
ber
Al özünün jürögün beret.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.

калтуу
Менин досум мени бүгүн калтырды.
kaltuu
Menin dosum meni bügün kaltırdı.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.

аякт
Маршрут бул жерде аякталат.
ayakt
Marşrut bul jerde ayaktalat.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.

түз
Биз бирге жакшы команда түзөбүз.
tüz
Biz birge jakşı komanda tüzöbüz.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.

төш
Ал баскача төшөт.
töş
Al baskaça töşöt.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.

бекит
Учак бекитилген.
bekit
Uçak bekitilgen.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.

чарал
Ал чаралды.
çaral
Al çaraldı.
say rượu
Anh ấy đã say.

таштуу
Ал тобын корзинага таштайт.
taştuu
Al tobın korzinaga taştayt.
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.

сөз
Кимде-бир бир нерсе болсо, ошол жерде сөздөй алышат.
söz
Kimde-bir bir nerse bolso, oşol jerde sözdöy alışat.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.

кемитүү
Мен чын-жара өтө күндөгү топпоого тартып салуу мага керек.
kemitüü
Men çın-jara ötö kündögü toppoogo tartıp saluu maga kerek.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
