Từ vựng

Học động từ – Ukraina

cms/verbs-webp/38620770.webp
вводити
Не слід вводити нафту в грунт.
vvodyty
Ne slid vvodyty naftu v hrunt.
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
cms/verbs-webp/115373990.webp
з‘являтися
У воді раптово з‘явилася велика риба.
z‘yavlyatysya
U vodi raptovo z‘yavylasya velyka ryba.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
cms/verbs-webp/119404727.webp
робити
Вам слід було зробити це годину тому!
robyty
Vam slid bulo zrobyty tse hodynu tomu!
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
cms/verbs-webp/119952533.webp
смакувати
Це смакує дуже добре!
smakuvaty
Tse smakuye duzhe dobre!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/79317407.webp
командувати
Він командує своєю собакою.
komanduvaty
Vin komanduye svoyeyu sobakoyu.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/96748996.webp
продовжувати
Караван продовжує свою подорож.
prodovzhuvaty
Karavan prodovzhuye svoyu podorozh.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/113253386.webp
виходити
Цього разу це не виходить.
vykhodyty
Tsʹoho razu tse ne vykhodytʹ.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
cms/verbs-webp/99725221.webp
брехати
Іноді треба брехати в надзвичайній ситуації.
brekhaty
Inodi treba brekhaty v nadzvychayniy sytuatsiyi.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/113842119.webp
минати
Середньовіччя минуло.
mynaty
Serednʹovichchya mynulo.
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
cms/verbs-webp/118008920.webp
починати
Школа тільки починається для дітей.
pochynaty
Shkola tilʹky pochynayetʹsya dlya ditey.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
cms/verbs-webp/119747108.webp
їсти
Що ми хочемо сьогодні їсти?
yisty
Shcho my khochemo sʹohodni yisty?
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
cms/verbs-webp/116395226.webp
вивозити
Машина-сміттєвоз вивозить наше сміття.
vyvozyty
Mashyna-smittyevoz vyvozytʹ nashe smittya.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.