Từ vựng
Học động từ – Đan Mạch
bære
De bærer deres børn på ryggen.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
møde
Nogle gange mødes de i trappen.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
vende sig
De vender sig mod hinanden.
quay về
Họ quay về với nhau.
fremhæve
Du kan fremhæve dine øjne godt med makeup.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
drive
Cowboysene driver kvæget med heste.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
tage toget
Jeg vil tage derhen med toget.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
rejse sig
Hun kan ikke længere rejse sig selv.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
ytre sig
Hun vil ytre sig over for sin veninde.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
springe rundt
Barnet springer glædeligt rundt.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
tage
Hun skal tage en masse medicin.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
protestere
Folk protesterer mod uretfærdighed.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.