Từ vựng

Học động từ – Đan Mạch

cms/verbs-webp/117311654.webp
bære
De bærer deres børn på ryggen.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/43100258.webp
møde
Nogle gange mødes de i trappen.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
cms/verbs-webp/31726420.webp
vende sig
De vender sig mod hinanden.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/51573459.webp
fremhæve
Du kan fremhæve dine øjne godt med makeup.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
cms/verbs-webp/114272921.webp
drive
Cowboysene driver kvæget med heste.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/43483158.webp
tage toget
Jeg vil tage derhen med toget.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/106088706.webp
rejse sig
Hun kan ikke længere rejse sig selv.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/15441410.webp
ytre sig
Hun vil ytre sig over for sin veninde.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/60395424.webp
springe rundt
Barnet springer glædeligt rundt.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
cms/verbs-webp/60111551.webp
tage
Hun skal tage en masse medicin.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/102168061.webp
protestere
Folk protesterer mod uretfærdighed.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/118588204.webp
vente
Hun venter på bussen.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.