Từ vựng

Học động từ – Bosnia

cms/verbs-webp/90032573.webp
znati
Djeca su vrlo znatiželjna i već puno znaju.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/115207335.webp
otvoriti
Sejf se može otvoriti tajnim kodom.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
cms/verbs-webp/117658590.webp
izumrijeti
Mnoge životinje su izumrle danas.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/118588204.webp
čekati
Ona čeka autobus.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
cms/verbs-webp/102823465.webp
pokazati
Mogu pokazati vizu u svom pasošu.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
cms/verbs-webp/102728673.webp
penjati se
Penje se uz stepenice.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/102136622.webp
povući
On povlači sanku.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
cms/verbs-webp/117890903.webp
odgovoriti
Ona uvijek prva odgovara.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uzeti
Mora uzeti mnogo lijekova.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/121870340.webp
trčati
Sportista trči.
chạy
Vận động viên chạy.
cms/verbs-webp/120978676.webp
izgorjeti
Požar će izgorjeti puno šume.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
cms/verbs-webp/82258247.webp
predvidjeti
Nisu predvidjeli katastrofu.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.