Từ vựng
Học động từ – Catalan
intervenir
Qui sap alguna cosa pot intervenir a classe.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
comerciar
Les persones comercien amb mobles usats.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
portar
Ell sempre li porta flors.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
sentir
Ella sent el bebè a la seva panxa.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
establir
Has d’establir el rellotge.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
contractar
L’empresa vol contractar més gent.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
vèncer
Ell va vèncer el seu oponent al tennis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
desxifrar
Ell desxifra la lletra petita amb una lupa.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
llogar
Ell va llogar un cotxe.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
deixar
Ell ha deixat la seva feina.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
xutar
A ells els agrada xutar, però només en el futbolí.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.