Từ vựng

Học động từ – Catalan

cms/verbs-webp/68212972.webp
intervenir
Qui sap alguna cosa pot intervenir a classe.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/98294156.webp
comerciar
Les persones comercien amb mobles usats.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/113811077.webp
portar
Ell sempre li porta flors.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/102677982.webp
sentir
Ella sent el bebè a la seva panxa.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/104825562.webp
establir
Has d’establir el rellotge.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
cms/verbs-webp/103797145.webp
contractar
L’empresa vol contractar més gent.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/90821181.webp
vèncer
Ell va vèncer el seu oponent al tennis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
cms/verbs-webp/79582356.webp
desxifrar
Ell desxifra la lletra petita amb una lupa.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/69591919.webp
llogar
Ell va llogar un cotxe.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
cms/verbs-webp/44127338.webp
deixar
Ell ha deixat la seva feina.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
cms/verbs-webp/89869215.webp
xutar
A ells els agrada xutar, però només en el futbolí.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/129235808.webp
escoltar
Li agrada escoltar la panxa de la seva esposa embarassada.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.