Từ vựng
Học động từ – Kazakh
қарау
Ол ауданды қарайды.
qaraw
Ol awdandı qaraydı.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
басшы болу
Ең тәжіргі аға жолын басшы болып жүреді.
basşı bolw
Eñ täjirgi ağa jolın basşı bolıp jüredi.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
ашу
Бала өзіне сыйлықты ашады.
aşw
Bala özine sıylıqtı aşadı.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
өкілдау
Заңгерлер олардың клиенттерін сотта өкілдейді.
ökildaw
Zañgerler olardıñ klïentterin sotta ökildeydi.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
ән айту
Балалар ән айдады.
än aytw
Balalar än aydadı.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
шақыру
Бала мүмкіндігінше күкірейді.
şaqırw
Bala mümkindiginşe kükireydi.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
жаттығу
Ол неғұрлым мамандықта жаттығады.
jattığw
Ol neğurlım mamandıqta jattığadı.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
асыру
Екеуі бұтақта асылған.
asırw
Ekewi butaqta asılğan.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
шығу
Ол автомобильден шығады.
şığw
Ol avtomobïlden şığadı.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
болу
Дәрігерлер күн сайын пациентке барады.
bolw
Därigerler kün sayın pacïentke baradı.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
ұйықтау
Олар ұйықтай отырып қалуды қалайды.
uyıqtaw
Olar uyıqtay otırıp qalwdı qalaydı.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.