Từ vựng
Học động từ – Tigrinya

ጽሩይ
ክሽነ ትጽርዮ።
ṣǝrūy
kǝšǝnǝ tṣǝryo.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.

ትኪ
እቲ ስጋ ንኽዕቀብ ይትከኽ።
tǝkī
ǝti siga nkǝʕǝqb yǝtkǝḳ.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.

ናይ ገዛእ ርእሱ
ቀያሕ ስፖርታዊት መኪና ኣለኒ።
nay geza‘e re‘esu
qeyah sportawit mekina aleni.
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.

ተገረሙ
እቲ ዜና ምስ በጽሐት ተገረመት።
tegaremu
iti zena mis bets‘hat tegarmet.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.

ኣቓልቦ ግበር
ሓደ ሰብ ነቲ ናይ ጽርግያ ምልክታት ከቕልበሉ ኣለዎ።
āqālbo gēber
ḥāde sēb nēti nāy tsirgyā milk‘tāt keqilbēlu ālēwo.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.

ቀሪብኩም ምጹ
እቶም ቀንዴል ኣብ ነንሕድሕዶም ይቀራረቡ ኣለዉ።
qǝribkum mǝsu
ǝtom qǝndǝl ʾab nǝnǝḫǝdḫǝdom yǝqǝrarǝbu ʾǝlow.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.

ንምርካብ
ፖሊስ ነቲ ገበነኛ ንምድላይ ይጽዕሩ ኣለዉ።
nǝmräkb
polīs näti gäbǝnägä nämdläy yǝṣǝʿäru ʾäläw.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.

ድቃስ
እቲ ህጻን ይድቅስ።
dǝqās
ǝti ḥśān yǝdǝqǝs.
ngủ
Em bé đang ngủ.

ናብ ውሽጢ ምግዓዝ
ሓደስቲ ጎረባብቲ ናብ ላዕሊ ይግዕዙ ኣለዉ።
nab wushetī miggāz
hādesitī gōrebābtī nab la‘ēlī yig‘egzu alēw.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.

ግደፍ
ብዙሓት እንግሊዛውያን ካብ ሕብረት ኤውሮጳ ክወጹ ደልዮም።
gedef
bezuHat englizawyan kab Heberet Ewropa kewoTsu delyom.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.

ናብ
ናብ ነንሕድሕዶም ይምለሱ።
nab
nab nenhdhdom yimelsu.
quay về
Họ quay về với nhau.
