Từ vựng
Học trạng từ – Tigrinya
ኣብ በዓል
ኣብ በዓል ብትኹልና ክትሰፍሕ።
ab bəʕal
ab bəʕal bətḥulna kətsəfəḥ.
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
እንደገና
ሓደ ነገር እንደገና ይጽሕፍ!
ʔəndɛgna
haʤə nɛgʌr ʔəndɛgna jɪʦʼəhf!
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
ውግእ
ዛ ምሽጋግርና ውግእ ንብሎም።
wəgəʕ
za məʃəgagərna wəgəʕ nəblom.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
ነቲ
ዘቤቱ ዝንጣጣል እዩ፣ ነቲ ሞያሊስኻ!
ˈnɛtɪ
zəˈbɛtu zɪnˌtːaˌtːal ˈʔe.ju, ˈnɛtɪ moˌjaˈlɪskʰa
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
ሓላፊ
ሓላፊ ባንዲራት ዓለም ትኽእሉ።
ḥalafi
ḥalafi bandərat ʕaləm təxəʔəlu.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
በርካታ
በርካታ ኣብ ኩሉ ቦታ ፕላስቲክ ይገብር።
bərkata
bərkata ʔab kulu bota plastik jəgəbr.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
ኣብዚ
ኣብዚ እቶም ጌጋ ኣሎ።
ʔabzi
ʔabzi ətom gega ʔalo.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
ካብዚ
ጉዛኡ ካብዚ ይርከብ?
kʰabzi
ɡuzaʔu kʰabzi jɪrkɛb?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
ብዙሓት
ብዙሓት ምስራሕ ኣይኽእልን።
bə‘zuħat
bə‘zuħat məs‘raħ ʔaj‘kʰəln.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
መቐለ
መቐለ ትደውል?
məˈkʼələ
məˈkʼələ təˈdəwwəl?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
እንዲሁም
ኣውጺኢን እንዲሁም ኣብ ማዕዶ ንቆም ይኽእል።
əndihuṃ
awṣi‘ən əndihuṃ ab ma‘ədo nḳom yəḫ‘əl.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.