Từ vựng
Học trạng từ – Tigrinya
እዘን
ዓውደይቲ እዘን ሰክራን!
ʔəˈzən
ˈʕawdəˌjatɪ ʔəˈzən səˈkran
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
በርካታ
በርካታ ኣብ ኩሉ ቦታ ፕላስቲክ ይገብር።
bərkata
bərkata ʔab kulu bota plastik jəgəbr.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
ብዙሕ
ሓሳብኡ ብዙሕ ክሰርሕ እዩ!
bəˈzux
ħaˈsabu bəˈzux kəˈsɛrəħ ˈʔe.ju
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
ኣብ
እሱ ኣብ ውሽጢ ይገብር ወይ ውጻኢ ይምልክት?
ʔab
ʔɪsʊ ʔab wʊʃʼɛtɪ jɪgɛbɾ wɛj wʊsɐʕɛ jɪmlɪkɛt?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
ወደ ቤታ
ጃዕለኛው ወደ ቤታ ለቤተሰቡ መምለስ ይሻል።
wädä bəta
jäʕlägna wädä bəta lä-bət‘əsu məmələs yəšal.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
ካብዚ
ጉዛኡ ካብዚ ይርከብ?
kʰabzi
ɡuzaʔu kʰabzi jɪrkɛb?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
ብዝይነት
የጋርዮ ባንኪ ብዝይነት ባዶ እዩ።
bə.zəjˈnət
jəˈgar.jo ˈban.ki bə.zəjˈnət ˈba.do ʔiˈju.
gần như
Bình xăng gần như hết.
ዝያዳ
ሕፃናት ከበር ክፍልጥ ዝያዳ ይቀበሉ።
zi‘jada
ħə‘tsʼanat kə‘bər kəfɪl‘tʃ zi‘jada jə‘kʼəblu.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
ብጥምቀት
ብጥምቀት ኣውጺኣ።
bə‘tʼɪm‘kʼət
bə‘tʼɪm‘kʼət ʔaw‘tsiə.
gần như
Tôi gần như trúng!
በኽር
ገላሱ በኽር እዩ!
bəxär
gälasu bəxär ‘äyu!
một nửa
Ly còn một nửa trống.
እንታይ ይሆን
እሱ እንታይ ይሆን ሓበሻ ኣይነበረን።
əntay yəḫon
əsu əntay yəḫon ḥabəša aynəbərən.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.