Từ vựng

Học trạng từ – Tigrinya

cms/adverbs-webp/38216306.webp
እዘን
ዓውደይቲ እዘን ሰክራን!
ʔəˈzən
ˈʕawdəˌjatɪ ʔəˈzən səˈkran
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
በርካታ
በርካታ ኣብ ኩሉ ቦታ ፕላስቲክ ይገብር።
bərkata
bərkata ʔab kulu bota plastik jəgəbr.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
ብዙሕ
ሓሳብኡ ብዙሕ ክሰርሕ እዩ!
bəˈzux
ħaˈsabu bəˈzux kəˈsɛrəħ ˈʔe.ju
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
ኣብ
እሱ ኣብ ውሽጢ ይገብር ወይ ውጻኢ ይምልክት?
ʔab
ʔɪsʊ ʔab wʊʃʼɛtɪ jɪgɛbɾ wɛj wʊsɐʕɛ jɪmlɪkɛt?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/124269786.webp
ወደ ቤታ
ጃዕለኛው ወደ ቤታ ለቤተሰቡ መምለስ ይሻል።
wädä bəta
jäʕlägna wädä bəta lä-bət‘əsu məmələs yəšal.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
ካብዚ
ጉዛኡ ካብዚ ይርከብ?
kʰabzi
ɡuzaʔu kʰabzi jɪrkɛb?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
cms/adverbs-webp/174985671.webp
ብዝይነት
የጋርዮ ባንኪ ብዝይነት ባዶ እዩ።
bə.zəjˈnət
jəˈgar.jo ˈban.ki bə.zəjˈnət ˈba.do ʔiˈju.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
ዝያዳ
ሕፃናት ከበር ክፍልጥ ዝያዳ ይቀበሉ።
zi‘jada
ħə‘tsʼanat kə‘bər kəfɪl‘tʃ zi‘jada jə‘kʼəblu.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
ብጥምቀት
ብጥምቀት ኣውጺኣ።
bə‘tʼɪm‘kʼət
bə‘tʼɪm‘kʼət ʔaw‘tsiə.
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/57758983.webp
በኽር
ገላሱ በኽር እዩ!
bəxär
gälasu bəxär ‘äyu!
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
እንታይ ይሆን
እሱ እንታይ ይሆን ሓበሻ ኣይነበረን።
əntay yəḫon
əsu əntay yəḫon ḥabəša aynəbərən.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/177290747.webp
ብዝይነት
ደጋግሞ ብዝይነት ክንበልክን ኣለና።
bə.zəjˈnət
dəˈgag.mo bə.zəjˈnət kən.bəlˌkən ʔaˌlə.na.
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!