Từ vựng
Học trạng từ – Pháp
très
L‘enfant a très faim.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
quelque part
Un lapin s‘est caché quelque part.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
aussi
Sa petite amie est aussi saoule.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
maintenant
Devrais-je l‘appeler maintenant ?
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
le matin
Je dois me lever tôt le matin.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
dehors
Nous mangeons dehors aujourd‘hui.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
de nouveau
Ils se sont rencontrés de nouveau.
lại
Họ gặp nhau lại.
nulle part
Ces traces ne mènent nulle part.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
assez
Elle est assez mince.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
déjà
La maison est déjà vendue.
đã
Ngôi nhà đã được bán.
dans
Ils sautent dans l‘eau.
vào
Họ nhảy vào nước.