Từ vựng
Học trạng từ – Pháp

nulle part
Ces traces ne mènent nulle part.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.

déjà
Il est déjà endormi.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.

déjà
La maison est déjà vendue.
đã
Ngôi nhà đã được bán.

là-bas
Va là-bas, puis pose à nouveau la question.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.

quelque chose
Je vois quelque chose d‘intéressant!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!

ensemble
Nous apprenons ensemble dans un petit groupe.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.

en haut
Il grimpe la montagne en haut.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.

longtemps
J‘ai dû attendre longtemps dans la salle d‘attente.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.

pourquoi
Les enfants veulent savoir pourquoi tout est comme c‘est.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.

quelque part
Un lapin s‘est caché quelque part.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.

bientôt
Elle peut rentrer chez elle bientôt.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
