Từ vựng

Học trạng từ – Pháp

cms/adverbs-webp/178519196.webp
le matin
Je dois me lever tôt le matin.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
demain
Personne ne sait ce qui sera demain.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
un peu
Je veux un peu plus.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
la nuit
La lune brille la nuit.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/71970202.webp
assez
Elle est assez mince.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
mais
La maison est petite mais romantique.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
aussi
Le chien est aussi autorisé à s‘asseoir à la table.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
déjà
Il est déjà endormi.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/38216306.webp
aussi
Sa petite amie est aussi saoule.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
bientôt
Un bâtiment commercial ouvrira ici bientôt.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
correctement
Le mot n‘est pas orthographié correctement.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
toujours
Il y avait toujours un lac ici.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.