Từ vựng
Học trạng từ – Pháp
le matin
Je dois me lever tôt le matin.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
demain
Personne ne sait ce qui sera demain.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
un peu
Je veux un peu plus.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
la nuit
La lune brille la nuit.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
assez
Elle est assez mince.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
mais
La maison est petite mais romantique.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
aussi
Le chien est aussi autorisé à s‘asseoir à la table.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
déjà
Il est déjà endormi.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
aussi
Sa petite amie est aussi saoule.
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
bientôt
Un bâtiment commercial ouvrira ici bientôt.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
correctement
Le mot n‘est pas orthographié correctement.
đúng
Từ này không được viết đúng.