Từ vựng
Học trạng từ – Estonia
juba
Ta on juba magama jäänud.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
väljas
Haige laps ei tohi väljas käia.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
üles
Ta ronib mäge üles.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
tihti
Tornaadosid ei nähta tihti.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
kaua
Ma pidin ooteruumis kaua ootama.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
peaaegu
Paak on peaaegu tühi.
gần như
Bình xăng gần như hết.
alati
Siin on alati olnud järv.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
sisse
Kas ta läheb sisse või välja?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
tõesti
Kas ma saan seda tõesti uskuda?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
liiga palju
Ta on alati liiga palju töötanud.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
väljas
Sööme täna väljas.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.