Từ vựng

Học trạng từ – Estonia

cms/adverbs-webp/10272391.webp
juba
Ta on juba magama jäänud.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
väljas
Haige laps ei tohi väljas käia.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
üles
Ta ronib mäge üles.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
tihti
Tornaadosid ei nähta tihti.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
kaua
Ma pidin ooteruumis kaua ootama.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
peaaegu
Paak on peaaegu tühi.
gần như
Bình xăng gần như hết.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
alati
Siin on alati olnud järv.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
sisse
Kas ta läheb sisse või välja?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
cms/adverbs-webp/71109632.webp
tõesti
Kas ma saan seda tõesti uskuda?
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
cms/adverbs-webp/40230258.webp
liiga palju
Ta on alati liiga palju töötanud.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
väljas
Sööme täna väljas.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
varsti
Ta saab varsti koju minna.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.