Từ vựng

Học trạng từ – Indonesia

cms/adverbs-webp/138692385.webp
di suatu tempat
Sebuah kelinci telah bersembunyi di suatu tempat.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
setengah
Gelasnya setengah kosong.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
sesuatu
Saya melihat sesuatu yang menarik!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/29021965.webp
tidak
Aku tidak suka kaktus itu.
không
Tôi không thích xương rồng.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
ke bawah
Dia terbang ke bawah ke lembah.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
cms/adverbs-webp/96549817.webp
pergi
Dia membawa mangsanya pergi.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
cms/adverbs-webp/22328185.webp
sedikit
Aku ingin sedikit lebih banyak.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
selalu
Di sini selalu ada danau.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
bersama
Kami belajar bersama dalam grup kecil.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
dengan benar
Kata ini tidak dieja dengan benar.
đúng
Từ này không được viết đúng.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
bersama
Kedua orang itu suka bermain bersama.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/81256632.webp
sekitar
Seseorang tidak seharusnya berbicara sekitar masalah.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.