Từ vựng
Học trạng từ – Indonesia
di suatu tempat
Sebuah kelinci telah bersembunyi di suatu tempat.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
setengah
Gelasnya setengah kosong.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
sesuatu
Saya melihat sesuatu yang menarik!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
tidak
Aku tidak suka kaktus itu.
không
Tôi không thích xương rồng.
ke bawah
Dia terbang ke bawah ke lembah.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
pergi
Dia membawa mangsanya pergi.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
sedikit
Aku ingin sedikit lebih banyak.
một chút
Tôi muốn thêm một chút nữa.
selalu
Di sini selalu ada danau.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
bersama
Kami belajar bersama dalam grup kecil.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
dengan benar
Kata ini tidak dieja dengan benar.
đúng
Từ này không được viết đúng.
bersama
Kedua orang itu suka bermain bersama.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.