Từ vựng

Học trạng từ – Kurd (Kurmanji)

cms/adverbs-webp/178600973.webp
tiştek
Ez tiştekî balkêş dibînim!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
cms/adverbs-webp/78163589.webp
nêzîkî
Ez nêzîkî zêde bûm!
gần như
Tôi gần như trúng!
cms/adverbs-webp/98507913.webp
hemû
Li vir hûn dikarin hemû alên cîhanê bibînin.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
Avahiyek tijarî li vir zû vekirî dibe.
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
hevdu
Her du hevdu hez dikin û dilîzin.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
derve
Ew ji avê derdikeve.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
ser wê
Ew li ser çatê serê xwe diçe û li ser wê rûdide.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
jor
Ew li ser çiyayê diçe jor.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
bo kû
Safar bo kû diçe?
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
cms/adverbs-webp/155080149.webp
çima
Zarokan dixwazin bizanin çima her tişt wisa ye.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
hever
Kes divê hever destûr nede.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/135007403.webp
di nav de
Ew diçe di nav de yan derve?
vào
Anh ấy đang vào hay ra?