Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/132305688.webp
winda kirin
Enerjîya divê nebe winda.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/859238.webp
bicihkirin
Ew peywira nediyar bicih tîne.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/100011426.webp
tesîr kirin
Xwe ji hêla din ve biket hûn tesîr nekin!
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
cms/verbs-webp/123834435.webp
vegerandin
Amûrê xerab e; firotger divê wê vegerîne.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kom kirin
Kursa ziman xwendekarên ji tevahiya cîhanê kom dike.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/103274229.webp
baziyan kirin
Zarok baziyan dike.
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
cms/verbs-webp/21342345.webp
hezkirin
Zarokê lîstika nûyê hezdike.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/96571673.webp
boyax kirin
Ew dîwar bi spî boyax dike.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
cms/verbs-webp/102631405.webp
jibîrkirin
Ew naxwaze bîra maziya xwe jibîre.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/119425480.webp
fikir kirin
Di şahê de, tu divê pir fikir bikî.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/113415844.webp
terikandin
Gelek îngilîzan dixwestin EU terikînin.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
cms/verbs-webp/32685682.webp
zanîn
Zarok zane ku dayik û bavê wî niza dikin.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.