Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/121520777.webp
avêtin
Balafir gerade avêt.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/87205111.webp
desthilatdane
Jêrîn desthilatî kirine.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/100634207.webp
fêrbûn
Ew wî fêr dike çawa amûreyê xebitîne.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
cms/verbs-webp/79201834.webp
girêdan
Ev pira du navçeyan girê dike.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
cms/verbs-webp/72346589.webp
temam kirin
Keça me sazî temam kir.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/84365550.webp
veguhestin
Tirrik barên veguheştî dike.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
cms/verbs-webp/94909729.webp
bisekinin
Em hê jî divê ji bo mehêkê bisekinin.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/120086715.webp
temam kirin
Tu dikarî pazlê temam bikî?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
cms/verbs-webp/47969540.webp
kor bûn
Mirov bi nîşanan kor bûye.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/94482705.webp
wergerandin
Wî dikare navbera şeş zimanan wergerîne.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
cms/verbs-webp/82378537.webp
jêbirin
Divê van tireyên kevn bi taybetî bên jêbirin.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/90292577.webp
derbas bûn
Av zêde bû, kamyon nikaribû derbas bibe.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.