Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/102168061.webp
protesto kirin
Mirov dijî neadîlî protesto dikin.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/60625811.webp
têkandin
Pelan têne têkandin bi temamî.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/103797145.webp
kirin
Kompanî dixwaze kesên zêdetir bikire.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
cms/verbs-webp/43100258.webp
hevdu dîtin
Hinek caran ewan li di merdivênê de hevdu dîtin.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
cms/verbs-webp/49853662.webp
nivîsandin
Hunermendan li ser temamê dîwarê nivîsandiye.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/32312845.webp
derxistin
Koma ew derdixe nav.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
cms/verbs-webp/11497224.webp
bersivdan
Xwendekar bersiva pirsê dide.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
cms/verbs-webp/113136810.webp
şandin
Ev pakêt wê bi lezgînî bê şandin.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/91906251.webp
bang kirin
Kurê dikare bang bike heta tê de be.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/108286904.webp
vexwendin
Qeynên avê ji çemê vexwene.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/102823465.webp
nîşan dan
Ez dikarim vîzayek di pasaportê xwe de nîşan bim.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
cms/verbs-webp/111792187.webp
hilbijartin
Zehmet e ku ya rast hilbijêri.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.