Từ vựng
Học động từ – Tigrinya

ርአ
ብመነጽር ዝሓሸ ክትሪኢ ትኽእል ኢኻ።
rǝʾä
bmǝnäsr zǝhäšǝ kǝtrīʾǝ tǝkǝʿäl ʾǝkha.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.

ብኽነት
ጸዓት ክባኽን የብሉን።
bikh‘net
tse‘at k‘bah‘kn yebilun.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.

ኣገልግሉ
እቲ ኣገልጋሊ ነቲ መግቢ የቕርቦ።
ǝgǝlgǝlu
ǝti ǝgǝlgālǝ nǝti mǝgbǝ yǝ‘ǝrbǝwo.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.

ውሕስነት
መድሕን ሓደጋታት ኣብ ዘጋጥመሉ እዋን ሓለዋ ውሕስነት ይህብ።
w‘hs‘net
m‘dh‘n had‘gatat ab z‘gat‘melu ewan halew w‘hs‘net y‘hab.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.

ተዓጽዩ ምዃን
እቲ መንኰርኰር ኣብ ጭቃ ተሸኺሉ።
tə‘asi‘ju mɪ‘zan
ɪtɪ mənkər‘kər ab t͡ʃ‘ka tə‘ʃekɪlu.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.

ኣእትዉ
እቲ ቆጸራ ኣብ ካላንደረይ ኣእትየዮ ኣለኹ።
aʾətu
ʾiti ḳoṣəra ab kalandəray aʾətyeyo ʾələkhu.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.

ፍለጥ
ብዙሕ መጻሕፍቲ ዳርጋ ብኣእምሮኣ እያ ትፈልጦ።
feleTi
bezuH meSaHefeti daraga be‘aemro‘a eya tefleTo.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.

ናብ ውሽጢ ምግዓዝ
ሓደስቲ ጎረባብቲ ናብ ላዕሊ ይግዕዙ ኣለዉ።
nab wushetī miggāz
hādesitī gōrebābtī nab la‘ēlī yig‘egzu alēw.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.

መሪሕነት
እቲ ዝያዳ ምኩር ተጓዓዛይ ኩሉ ግዜ ይመርሕ።
meriHeneT
eti ze‘yada muKuR tegu‘a‘aza‘yi kulu gizye yiMerH.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.

ምጥቃም
መዓልታዊ ፍርያት መመላኽዒ ትጥቀም።
mt‘qaam
me‘alitawi fryat memelah‘ee tit‘qem.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.

ኣገልግሉ
እቲ ሼፍ ሎሚ ባዕሉ የገልግለና ኣሎ።
ǝgǝlgǝlu
ǝti shǝf lǝmǝ bǝ‘ālu yǝgǝlgǝlǝna ǝlo.
phục vụ
Đầu bếp sẽ phục vụ chúng ta hôm nay.
