Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/129084779.webp
tomarkirin
Min civîna li ser salnameya xwe tomark kir.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
cms/verbs-webp/119493396.webp
avakirin
Ew hevaltiyek mezin avakirin.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
cms/verbs-webp/75508285.webp
entezar kirin
Zarokan her tim entezarê berfa dikin.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/121317417.webp
tehlîl kirin
Gelek malê ji welatên din têne tehlîl kirin.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/120686188.webp
xwendin
Keçan dixwazin bi hev re xwendin.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/75492027.webp
avêtin
Balafir avêtin dike.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.