Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/111750432.webp
avîtin
Her du li ser şaxê ne avêtine.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/113144542.webp
dîtin
Ew kesekî derve dît.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
cms/verbs-webp/84476170.webp
daxwaz kirin
Ew kêmbûna ji kesê ku wî bi wî re aksîdenta kiribû daxwaz kir.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/59552358.webp
rêvebirin
Kê rêvebirina pereyê di malbata we de dike?
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
cms/verbs-webp/123237946.webp
qewimîn
Li vir tiştekî qewimîye.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
cms/verbs-webp/120086715.webp
temam kirin
Tu dikarî pazlê temam bikî?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
cms/verbs-webp/34664790.webp
şkeftin
Kûçika zehfê di navbera şerê de şkeft.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/31726420.webp
vegerand
Ew bê yekîtiyê vegerin.
quay về
Họ quay về với nhau.
cms/verbs-webp/110045269.webp
temam kirin
Wî her roj rêya xwe ya joggîngê temam dike.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/129674045.webp
kirin
Em gelekî pêşangehên xwe kirine.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
cms/verbs-webp/90032573.webp
zanîn
Zarokan gelek tîjin û berê gelek tiştan zanin.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
cms/verbs-webp/122394605.webp
guherandin
Mekanîkê otomobîlê lirostikên guherand.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.