Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/90183030.webp
helpi supren
Li helpis lin supren.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
cms/verbs-webp/117890903.webp
respondi
Ŝi ĉiam respondas unue.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/101945694.webp
dormi pli longe
Ili volas fine dormi pli longe unu nokton.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
cms/verbs-webp/57574620.webp
liveri
Nia filino liveras ĵurnalojn dum la ferioj.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/74176286.webp
protekti
La patrino protektas sian infanon.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/80116258.webp
taksadi
Li taksadas la rendimenton de la firmao.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
cms/verbs-webp/94633840.webp
fumiĝi
La viando estas fumiĝita por konservi ĝin.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
cms/verbs-webp/106591766.webp
sufiĉi
Salato sufiĉas al mi por tagmanĝo.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
cms/verbs-webp/17624512.webp
alkutimiĝi
Infanoj bezonas alkutimiĝi al dentobrostado.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
cms/verbs-webp/47802599.webp
preferi
Multaj infanoj preferas dolĉaĵojn al sanaj aferoj.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
cms/verbs-webp/92207564.webp
rajdi
Ili rajdas kiel eble plej rapide.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cms/verbs-webp/104820474.webp
soni
Ŝia voĉo sonas fantaste.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.