Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/106279322.webp
vojaĝi
Ni ŝatas vojaĝi tra Eŭropo.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/122153910.webp
dividi
Ili dividas la domecajn laborojn inter si.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
cms/verbs-webp/60625811.webp
detrui
La dosieroj estos tute detruitaj.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/122290319.webp
rezervi
Mi volas rezervi iom da mono por poste ĉiu monato.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/123498958.webp
montri
Li montras al sia infano la mondon.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
cms/verbs-webp/63868016.webp
reveni
La hundo revenigas la ludilon.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/71589160.webp
eniri
Bonvolu eniri la kodon nun.
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
cms/verbs-webp/38296612.webp
ekzisti
Dinosaŭroj ne plu ekzistas hodiaŭ.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.
cms/verbs-webp/74176286.webp
protekti
La patrino protektas sian infanon.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/56994174.webp
elveni
Kio elvenas el la ovo?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/122010524.webp
entrepreni
Mi entreprenis multajn vojaĝojn.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/120686188.webp
studi
La knabinoj ŝatas studi kune.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.