Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)

盖住
孩子盖住了它的耳朵。
Gài zhù
háizi gài zhùle tā de ěrduǒ.
che
Đứa trẻ che tai mình.

为...准备
她为他准备了巨大的欢乐。
Wèi... Zhǔnbèi
tā wèi tā zhǔnbèile jùdà de huānlè.
chuẩn bị
Cô ấy đã chuẩn bị niềm vui lớn cho anh ấy.

拔出
他怎么拔出那条大鱼?
Bá chū
tā zěnme bá chū nà tiáo dà yú?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?

讨论
同事们正在讨论这个问题。
Tǎolùn
tóngshìmen zhèngzài tǎolùn zhège wèntí.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.

迷路
在树林里很容易迷路。
Mílù
zài shùlín lǐ hěn róngyì mílù.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.

生
她很快就要生了。
Shēng
tā hěn kuài jiù yào shēngle.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.

开发
他们正在开发一种新策略。
Kāifā
tāmen zhèngzài kāifā yī zhǒng xīn cèlüè.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.

出版
出版商已经出版了很多书。
Chūbǎn
chūbǎn shāng yǐjīng chūbǎnle hěnduō shū.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.

组成
我们组成了一个很好的团队。
Zǔchéng
wǒmen zǔchéngle yīgè hěn hǎo de tuánduì.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.

收到
他从老板那里收到了加薪。
Shōu dào
tā cóng lǎobǎn nàlǐ shōu dàole jiā xīn.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.

剪裁
形状需要被剪裁。
Jiǎncái
xíngzhuàng xūyào bèi jiǎncái.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
